Tổng hợp các dịch vụ giao hàng giá rẻ cho shop online [Toàn quốc]
Sự bùng nổ của thương mại điện tử đã kéo theo sự phát triển mạnh mẽ và đa dạng của các dịch vụ giao hàng tại Việt Nam. Đứng trước hàng loạt lựa chọn về các dịch vụ giao hàng với muôn vàn mức giá và quy định khác nhau, việc lựa chọn được một đối tác tin cậy, cung cấp giải pháp giao hàng giá rẻ để tối ưu lợi nhuận luôn là bài toán đau đầu của mọi chủ shop online.
Không chỉ dừng lại ở tốc độ, Ahamove tự hào mang đến hệ sinh thái vận chuyển linh hoạt với chi phí giao hàng siêu rẻ, được áp dụng riêng cho nhu cầu đa dạng của người kinh doanh từ nội thành đến liên tỉnh. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tổng hợp và phân tích chi tiết bảng giá của các dịch vụ giao hàng phổ biến nhất hiện nay, giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định thông minh để cắt giảm tối đa chi phí vận hành.
1. Giới thiệu 4 dịch vụ giao hàng xe máy nhanh chóng, siêu rẻ
Dịch vụ xe máy là lựa chọn lý tưởng cho các đơn hàng trong thành phố. Danh mục dịch vụ rất đa dạng, bao gồm: Siêu Tốc, Siêu Tốc - Tiết kiệm, 2H, 4H
- SIÊU TỐC: Ưu tiên tốc độ (tối đa chỉ 1 giờ), giá cước cao hơn một chút nhưng đảm bảo hàng hóa đến tay khách nhanh nhất. Phù hợp cho đơn hàng gấp hoặc thực phẩm.
- SIÊU TỐC - TIẾT KIỆM/2H/4H: Để giao hàng siêu rẻ, bạn nên chọn các gói dịch vụ này để tối đa hóa lộ trình và thời gian giao nhận, chấp nhận thời gian toàn trình dài hơn một chút (2-4 tiếng) để đổi lấy mức phí cơ bản rẻ hơn đáng kể so với Siêu Tốc.
- TIẾT KIỆM: Nếu không yêu cầu nhận hàng ngay lập tức và muốn tối ưu phí vận chuyển, TIẾT KIỆM là lựa chọn phù hợp nhất cho bạn. Đặc biệt với các Chủ Shop, thường xuyên cần giao hàng cho khách có thể lựa chọn dịch vụ này. (Lưu ý, dịch vụ chỉ áp dụng tại một số tỉnh/thành, thông tin chi tiết xem tại link)

>>Tham khảo thêm: Dịch vụ giao hàng nội thành Hồ Chí Minh nhanh chóng, giá rẻ của Ahamove
2. Giới thiệu bảng giá dịch vụ giao hàng bằng xe tải siêu tốc, tiết kiệm và tiêu chuẩn
2.1 Bảng giá xe tải siêu tốc theo trọng tải nhỏ
| Loại dịch vụ | SIÊU TỐC | ||||
| Tên dịch vụ | XE BA GÁC | XE BÁN TẢI | XE VAN 500KG | XE TẢI 500KG | XE VAN 750KG |
| Khu vực áp dụng | TP. Hồ Chí Minh | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên |
| Phí quãng đường | 2 km đầu: 117.818 VND 2km - 10km: 12.273 VND/km 10km - 20km: 10.309 VND/km 20 - 30km: 9.327 VND/km | 2 km đầu: 117.818 VND 2km - 10km: 12.273 VND/km 10km - 20km: 10.309 VND/km 20km - 30km: 9.327 VND/km | 2 km đầu: 117.818 VND 2km - 10km: 12.273 VND/km 10km - 20km: 10.309 VND/km 20km - 30km: 9.327 VND/km > 30km: 6.343 VND/km | 2 km đầu: 124.000 VND 2km - 10km: 11.600 VND/km 10km - 20km: 9.800 VND/km 20km - 30km: 8.300 VND/km > 30km: 6.000 VND/km | 2 km đầu: 139.909 VND 2km - 10km: 13.746 VND/km 10km - 20km: 11.537 VND/km 20km - 30km: 10.064 VND/km > 30km: 6.614 VND/km |
| Thời gian phục vụ | TP.HCM: cấm tải 15:00 - 19:00 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 |
| Thời gian đến lấy hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng |
| Thời gian chờ lấy hàng | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) |
| Thời gian giao hàng khi lấy hàng thành công | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút |
| Khối lượng chuyên chở | Không quá 400kg | Không quá 450kg | Không quá 500kg | Không quá 500kg | Không quá 700kg |
| COD | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND |
| Phí điểm dừng | 10.800 VND | 10.800 VND | 10.800 VND | 10.800 VND | 16.200 VND |
| Số điểm dừng/điểm giao | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng |
| Bốc xếp đuôi xe | 0 VND | 0 VND | 0 VND | 0 VND | 40.000 VND |
| Bốc xếp đuôi xe có phụ xe | 140.000 VND | 140.000 VND | 140.000 VND | 140.000 VND | 180.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) | 45.000 VND | 45.000 VND | 45.000 VND | 45.000 VND | 50.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn có phụ xe (tối đa 20m) | 185.000 VND | 185.000 VND | 185.000 VND | 185.000 VND | 190.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 70.000 VND | 70.000 VND | 70.000 VND | 70.000 VND | 80.000 VND |
| Bốc xếp có phụ xe đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 210.000 VND | 210.000 VND | 210.000 VND | 210.000 VND | 220.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài (Tối đa 50m) | 70.000 VND | 70.000 VND | 70.000 VND | 70.000 VND | 85.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài có phụ xe (tối đa 50m) | 210.000 VND | 210.000 VND | 210.000 VND | 210.000 VND | 225.000 VND |
| Phí quay đầu | 50% tổng km chiều đi | 50% tổng km chiều đi | 50% tổng km chiều đi | 50% tổng km chiều đi | 50% tổng km chiều đi |
| Phí chờ 1H (áp dụng sau 30 phút) | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND |
| Phí DV giao hàng tạm ứng | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD |
| Hỗ trợ tài xế | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần |
| Hình thức thanh toán | Tiền mặt Ví điện tử Thẻ tín dụng/ghi nợ Thanh toán sau cho khách hàng doanh nghiệp | Tiền mặt Ví điện tử Thẻ tín dụng/ghi nợ Thanh toán sau cho khách hàng doanh nghiệp | Tiền mặt Ví điện tử Thẻ tín dụng/ghi nợ Thanh toán sau cho khách hàng doanh nghiệp | Tiền mặt Ví điện tử Thẻ tín dụng/ghi nợ Thanh toán sau cho khách hàng doanh nghiệp | Tiền mặt Ví điện tử Thẻ tín dụng/ghi nợ Thanh toán sau cho khách hàng doanh nghiệp |
2.2 Bảng giá xe tải siêu tốc theo trọng lớn
| Loại dịch vụ | SIÊU TỐC | ||||||
| Tên dịch vụ | XE VAN 1000KG | XE TẢI 1000KG | XE TẢI 1250KG | XE TẢI 1500KG | XE TẢI 2000KG | XE TẢI 3000KG | XE TẢI 5000KG |
| Khu vực áp dụng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An |
| Phí quãng đường | 2 km đầu: 162.000 VND 2km - 10km: 15.218 VND/km 10km - 20km: 12.764 VND/km 20km - 30km: 10.800 VND/km > 30km: 6.885 VND/km | 2 km đầu: 188.000 VND 2km - 10km: 15.300 VND/km 10km - 20km: 13.000 VND/km 20km - 30km: 11.100 VND/km > 30km: 8.000 VND/km | 2 km đầu: 207.750 VND 2km - 10km: 16.875 VND/km 10km - 20km: 14.325 VND/km 20km - 30km: 12.225 VND/km > 30km: 8.825 VND/km | 2 km đầu: 227.500 VND 2km - 10km: 18.450 VND/km 10km - 20km: 15.650 VND/km 20km - 30km: 13.350 VND/km > 30km: 9.650 VND/km | 2 km đầu: 267.000 VND 2km - 10km: 21.600 VND/km 10km - 20km: 18.300 VND/km 20km - 30km: 15.600 VND/km > 30km: 11.300 VND/km | 2 km đầu: 822.000 VND 2km - 10km: 34.900 VND/km 10km - 20km: 29.600 VND/km 20km - 30km: 25.200 VND/km > 30km: 18.200 VND/km | 2 km đầu: 912.000 VND 2km - 10km: 38.700 VND/km 10km - 20km: 32.900 VND/km 20km - 30km: 28.000 VND/km > 30km: 20.200 VND/km |
| Thời gian phục vụ | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 |
| Thời gian đến lấy hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng |
| Thời gian chờ lấy hàng | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) |
| Thời gian giao hàng khi lấy hàng thành công | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ 30 phút khoảng cách <10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ 30 phút khoảng cách <10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ 30 phút khoảng cách <10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-40km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 40-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút |
| Khối lượng chuyên chở | Không quá 850kg | Không quá 950kg | Không quá 1250kg | Không quá 1500kg | Không quá 2000kg | Không quá 3000kg | Không quá 5000kg |
| COD | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND |
| Phí điểm dừng | 21.600 VND | 21.600 VND | 27.000 VND | 32.400 VND | 43.200 VND | 80.000 VND | 100.000 VND |
| Số điểm dừng/điểm giao | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng |
| Bốc xếp đuôi xe | 40.000 VND | 45.000 VND | 50.000 VND | 60.000 VND | 75.000 VND | 175.000 VND | 250.000 VND |
| Bốc xếp đuôi xe có phụ xe | 180.000 VND | 185.000 VND | 190.000 VND | 200.000 VND | 215.000 VND | 375.000 VND | 500.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) | 60.000 VND | 70.000 VND | 80.000 VND | 90.000 VND | 110.000 VND | 210.000 VND | 300.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn có phụ xe (tối đa 20m) | 200.000 VND | 210.000 VND | 220.000 VND | 230.000 VND | 250.000 VND | 410.000 VND | 550.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 100.000 VND | 110.000 VND | 120.000 VND | 140.000 VND | 160.000 VND | 315.000 VND | 450.000 VND |
| Bốc xếp có phụ xe đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 240.000 VND | 250.000 VND | 260.000 VND | 280.000 VND | 300.000 VND | 515.000 VND | 700.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài (Tối đa 50m) | 100.000 VND | 110.000 VND | 115.000 VND | 125.000 VND | 160.000 VND | 245.000 VND | 350.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài có phụ xe (Tối đa 50m) | 240.000 VND | 250.000 VND | 255.000 VND | 265.000 VND | 300.000 VND | 445.000 VND | 600.000 VND |
| Phí quay đầu | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi |
| Phí chờ 1H (áp dụng sau 30 phút) | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 120.000 VND | 120.000 VND |
| Phí DV giao hàng tạm ứng | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD |
| Hỗ trợ tài xế | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần |
2.3 Dịch vụ trọng tải nhỏ - Xe tải Tiết Kiệm 6H
| Loại dịch vụ | TRONG NGÀY | ||
| Tên dịch vụ | TIẾT KIỆM (6H) 100KG | TIẾT KIỆM (6H) 200KG | TIẾT KIỆM (6H) 300KG |
| Khu vực áp dụng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh |
| Phí quãng đường | 2 km đầu: 68.727 VND 2km - 10km: 9.573 VND/km 10km - 15km: 6.063 VND/km >= 15km: 6.063 VND/km | 2 km đầu: 78.545 VND 2km - 10km: 9.892 VND/km 10km - 15km: 6.701 VND/km >= 15km: 6.382 VND/km | 2 km đầu: 88.364 VND 2km - 10km: 10.211 VND/km 10km - 15km: 7.339 VND/km >= 15km: 6.995 VND/km |
| Khối lượng chuyên chở | 100kg | 200kg | 300kg |
| Kích thước hàng hóa | Tối đa 1 x 1,5 x 1 m | Tối đa 1 x 1,5 x 1 m | Tối đa 1 x 1,5 x 1 m |
| Thời gian phục vụ | 08:00 đến 16:00 hàng ngày | 08:00 đến 16:00 hàng ngày | 08:00 đến 16:00 hàng ngày |
| Thời gian đến lấy hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng |
| Thời gian chờ lấy hàng | Tối đa 15 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng | Tối đa 15 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng | Tối đa 15 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng |
| Thời gian giao hàng khi lấy hàng thành công | Tối đa 6 giờ | Tối đa 6 giờ | Tối đa 6 giờ |
| COD | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND |
| Số điểm dừng/điểm giao | 1 điểm giao/đơn hàng | 1 điểm giao/đơn hàng | 1 điểm giao/đơn hàng |
| Phí DV giao hàng tạm ứng | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD |
2.4 Dịch vụ Xe tải Tiêu Chuẩn 500 - 5000kg
| Loại dịch vụ | TIÊU CHUẨN | |||||||
| Tên dịch vụ | TIÊU CHUẨN 500kg | TIÊU CHUẨN 750kg | TIÊU CHUẨN 1000kg | TIÊU CHUẨN 1250kg | TIÊU CHUẨN 1500kg | TIÊU CHUẨN 2000kg | TIÊU CHUẨN 3000kg | TIÊU CHUẨN 5000kg |
| Khu vực áp dụng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, |
| Phí quãng đường | 2 km đầu: 100.145 VND 2km - 10km: 10.432 VND/km 10km - 20km: 8.763 VND/km 20km - 30km: 6.995 VND/km > 30km: 5.392 VND/km | 2 km đầu: 118.923 VND 2km - 10km: 11.684 VND/km 10km - 20km: 9.806 VND/km 20km - 30km: 8.554 VND/km > 30km: 5.622 VND/km | 2 km đầu: 137.700 VND 2km - 10km: 12.935 VND/km 10km - 20km: 10.849 VND/km 20km - 30km: 8.1000 VND/km > 30km: 5.852 VND/km | 2 km đầu: 176.588 VND 2km - 10km:14.344 VND/km 10km - 20km: 12.176 VND/km 20km - 30km: 10.391 VND/km > 30km: 7.501 VND/km | 2 km đầu: 193.375 VND 2km - 10km:15.683 VND/km 10km - 20km: 13.303 VND/km 20km - 30km: 11.348 VND/km > 30km: 8.203 VND/km | 2 km đầu: 226.950 VND 2km - 10km: 18.360 VND/km 10km - 20km: 15.555 VND/km 20km - 30km: 13.260 VND/km > 30km: 9.605 VND/km | 2 km đầu: 698.700 VND 2km - 10km: 29.665 VND/km 10km - 20km: 25.160 VND/km 20km - 30km: 21.420 VND/km > 30km: 15.470 VND/km | 2 km đầu: 775.200 VND 2km - 10km: 32.895 VND/km 10km - 20km: 27.965 VND/km 20km - 30km: 23.800 VND/km > 30km: 17.170 VND/km |
| Khối lượng chuyên chở | Không quá 500kg | Không quá 750kg | Không quá 850kg | Không quá 1250kg | Không quá 1500kg | Không quá 2000kg | Không quá 3000kg | Không quá 5000kg |
| Kích thước hàng hóa | Tối đa 1 x 1,5 x 1 m | Tối đa 2 x 1,4 x1,3 m | Tối đa 2,3 x 1,5 x 1,4 m | Tối đa 3 x 1,6 x 1,65 m | Tối đa 3,2 x 1,6 x 1,7 m | Tối đa 3,5 x 1,6 x 1,7 m | Tối đa 4.3 x 1.8 x 1.8 m | Tối đa 5 x 2 x 2 m |
| Thời gian phục vụ | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày |
| Thời gian đến lấy hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng |
| Thời gian chờ lấy hàng | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ |
| Thời gian giao hàng khi lấy hàng thành công | Tối đa 4 giờ khoảng cách < 30km Tối đa 8 giờ khoảng cách từ 30km-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 4 giờ khoảng cách < 30km Tối đa 8 giờ khoảng cách < Từ 30km-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 4 giờ khoảng cách < 30km Tối đa 8 giờ khoảng cách < Từ 30km-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút |
| COD | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND |
| Phí điểm dừng | 10.800 VND | 16.200 VND | 21.600 VND | 27.000 VNĐ | 32.400 VND | 43.200 VND | 80.000 VND | 100.000 VND |
| Số điểm dừng/điểm giao | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng |
| Bốc xếp đuôi xe | 0 VND | 40.000 VND | 45.000 VND | 50.000 VND | 60.000 VND | 75.000 VND | 175.000 VND | 250.000 VND |
| Bốc xếp đuôi xe có phụ xe | 140.000 VND | 180.000 VND | 185.000 VND | 190.000 VND | 200.000 VND | 215.000 VND | 375.000 VND | 500.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) | 45.000 VND | 50.000 VND | 70.000 VND | 80.000 VND | 90.000 VND | 110.000 VND | 210.000 VND | 300.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn có phụ xe (tối đa 20m) | 185.000 VND | 190.000 VND | 210.000 VND | 220.000 VND | 230.000 VND | 250.000 VND | 410.000 VND | 550.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 70.000 VND | 80.000 VND | 110.000 VND | 120.000 VND | 140.000 VND | 160.000 VND | 315.000 VND | 450.000 VND |
| Bốc xếp có phụ xe đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 210.000 VND | 220.000 VND | 250.000 VND | 260.000 VND | 280.000 VND | 300.000 VND | 515.000 VND | 700.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài (Tối đa 50m) | 70.000 VND | 85.000 VND | 110.000 VND | 115.000 VND | 125.000 VND | 160.000 VND | 245.000 VND | 350.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài có phụ xe (tối đa 50m) | 210.000 VND | 225.000 VND | 250.000 VND | 255.000 VND | 265.000 VND | 300.000 VND | 445.000 VND | 600.000 VND |
| Phí quay đầu | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi |
| Phí chờ 1H (áp dụng sau 30 phút) | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 120.000 VND | 120.000 VND |
| Phí DV giao hàng tạm ứng | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD |
| Hỗ trợ tài xế | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần |
2.5 Dịch vụ giao hàng Xe van/ tải liên tỉnh
2.5.1 Dịch vụ Xe tải Siêu Tốc liên tỉnh 500 - 5000kg
| Loại dịch vụ | SIÊU TỐC | |||||||||
| Tên dịch vụ | XE VAN 500KG | XE TẢI 500KG | XE VAN 750KG | XE VAN 1000KG | XE TẢI 1000KG | XE TẢI 1250KG | XE TẢI 1500KG | XE TẢI 2000KG | XE TẢI 3000KG | XE TẢI 5000KG |
| Khu vực áp dụng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hưng Yên | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An |
| Phí quãng đường | Giá mở cửa: 412.362 VND >30km: 6.343 VND | Giá mở cửa: 397.800 VND >30km: 6.000 VND | Giá mở cửa: 465.887 VND >30km: 6.614 VND | Giá mở cửa: 519.384 VND >30km: 6.885 VND | Giá mở cửa: 551.400 VND >30km: 8.000 VND | Giá mở cửa: 608.250 VND >30km: 8.825 VND | Giá mở cửa: 665.100 VND >30km: 9.650 VND | Giá mở cửa: 778.800 VND >30km: 11.300 VND | Giá mở cửa: 1.649.200 VND >30km: 18.200 VND | Giá mở cửa: 1.830.600 VND >30km: 20.200 VND |
| Thời gian phục vụ | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 |
| Thời gian đến lấy hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 90 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng |
| Thời gian chờ lấy hàng | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng (Sẽ bắt đầu phát sinh phí chờ sau 30 phút) |
| Thời gian giao hàng khi lấy hàng thành công | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 2 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ khoảng cách < 10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ 30 phút khoảng cách <10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ 30 phút khoảng cách <10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-30km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 30-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 1 giờ 30 phút khoảng cách <10km Tối đa 3 giờ khoảng cách < 10-40km Tối đa 5 giờ khoảng cách < 40-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút |
| Khối lượng chuyên chở | Không quá 500kg | Không quá 500kg | Không quá 700kg | Không quá 850kg | Không quá 950kg | Không quá 1250kg | Không quá 1500kg | Không quá 2000kg | Không quá 3000kg | Không quá 5000kg |
| COD | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND |
| Phí điểm dừng | 10.800 VND | 10.800 VND | 16.200 VND | 21.600 VND | 21.600 VND | 27.000 VND | 32.400 VND | 43.200 VND | 80.000 VND | 100.000 VND |
| Số điểm dừng/điểm giao | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng |
| Bốc xếp đuôi xe | 0 VND | 0 VND | 40.000 VND | 40.000 VND | 45.000 VND | 50.000 VND | 60.000 VND | 75.000 VND | 175.000 VND | 250.000 VND |
| Bốc xếp đuôi xe có phụ xe | 140.000 VND | 140.000 VND | 180.000 VND | 180.000 VND | 185.000 VND | 190.000 VND | 200.000 VND | 215.000 VND | 375.000 VND | 500.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) | 45.000 VND | 45.000 VND | 50.000 VND | 60.000 VND | 70.000 VND | 80.000 VND | 90.000 VND | 110.000 VND | 210.000 VND | 300.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn có phụ xe (tối đa 20m) | 185.000 VND | 185.000 VND | 190.000 VND | 200.000 VND | 210.000 VND | 220.000 VND | 230.000 VND | 250.000 VND | 410.000 VND | 550.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 70.000 VND | 70.000 VND | 80.000 VND | 100.000 VND | 110.000 VND | 120.000 VND | 140.000 VND | 160.000 VND | 315.000 VND | 450.000 VND |
| Bốc xếp có phụ xe đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 210.000 VND | 210.000 VND | 220.000 VND | 240.000 VND | 250.000 VND | 260.000 VND | 280.000 VND | 300.000 VND | 515.000 VND | 700.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài (Tối đa 50m) | 70.000 VND | 70.000 VND | 85.000 VND | 100.000 VND | 110.000 VND | 115.000 VND | 125.000 VND | 160.000 VND | 245.000 VND | 350.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài có phụ xe (tối đa 50m) | 210.000 VND | 210.000 VND | 225.000 VND | 240.000 VND | 250.000 VND | 255.000 VND | 265.000 VND | 300.000 VND | 445.000 VND | 600.000 VND |
| Phí quay đầu | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi |
| Phí chờ 1H (áp dụng sau 30 phút) | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 120.000 VND | 120.000 VND |
| Phí DV giao hàng tạm ứng | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD |
| Hỗ trợ tài xế | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần |
2.5.1 Dịch vụ Xe tải Tiêu Chuẩn liên tỉnh 500 - 5000kg
| Loại dịch vụ | TIÊU CHUẨN | |||||||
| Tên dịch vụ | TIÊU CHUẨN 500kg | TIÊU CHUẨN 750kg | TIÊU CHUẨN 1000kg | TIÊU CHUẨN 1250kg | TIÊU CHUẨN 1500kg | TIÊU CHUẨN 2000kg | TIÊU CHUẨN 3000kg | TIÊU CHUẨN 5000kg |
| Khu vực áp dụng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, |
| Phí quãng đường | Giá mở cửa: 341.181 VND >30km: 5.392 VND | Giá mở cửa: 396.005 VND >30km: 5.622 VND | Giá mở cửa: 430.670 VND >30km: 5.852 VND | Giá mở cửa: 517.030 VND >30km: 7.501 VND | Giá mở cửa: 565.349 VND >30km: 8.203 VND | Giá mở cửa: 661.980 VND >30km: 9.605 VND | Giá mở cửa: 1.401.820 VND >30km: 15.470 VND | Giá mở cửa: 1.556.010 VND >30km: 17.170 VND |
| Khối lượng chuyên chở | Không quá 500kg | Không quá 750kg | Không quá 850kg | Không quá 1250kg | Không quá 1500kg | Không quá 2000kg | Không quá 3000kg | Không quá 5000kg |
| Kích thước hàng hóa | Tối đa 1 x 1,5 x 1 m | Tối đa 2 x 1,4 x1,3 m | Tối đa 2,3 x 1,5 x 1,4 m | Tối đa 3 x 1,6 x 1,65 m | Tối đa 3,2 x 1,6 x 1,7 m | Tối đa 3,5 x 1,6 x 1,7 m | Tối đa 4.3 x 1.8 x 1.8 m | Tối đa 5 x 2 x 2 m |
| Thời gian phục vụ | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày | 08:00 đến 19:00 hàng ngày |
| Thời gian đến lấy hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng | Trong vòng 120 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng |
| Thời gian chờ lấy hàng | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ | Tối đa 30 phút kể từ thời điểm tài xế đến vị trí lấy hàng Hơn 30 phút bắt đầu tính tiền phí chờ |
| Thời gian giao hàng khi lấy hàng thành công | Tối đa 4 giờ khoảng cách < 30km Tối đa 8 giờ khoảng cách từ 30km-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 4 giờ khoảng cách < 30km Tối đa 8 giờ khoảng cách < Từ 30km-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 4 giờ khoảng cách < 30km Tối đa 8 giờ khoảng cách < Từ 30km-80km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút | Tối đa 8 giờ khoảng cách < 30km (*) Với mỗi điểm dừng thêm 15 phút |
| COD | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND | <= 10.000.000 VND |
| Phí điểm dừng | 10.800 VND | 16.200 VND | 21.600 VND | 27.000 VNĐ | 32.400 VND | 43.200 VND | 80.000 VND | 100.000 VND |
| Số điểm dừng/điểm giao | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng | 10 điểm giao/đơn hàng |
| Bốc xếp đuôi xe | 0 VND | 40.000 VND | 45.000 VND | 50.000 VND | 60.000 VND | 75.000 VND | 175.000 VND | 250.000 VND |
| Bốc xếp đuôi xe có phụ xe | 140.000 VND | 180.000 VND | 185.000 VND | 190.000 VND | 200.000 VND | 215.000 VND | 375.000 VND | 500.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) | 45.000 VND | 50.000 VND | 70.000 VND | 80.000 VND | 90.000 VND | 110.000 VND | 210.000 VND | 300.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn có phụ xe (tối đa 20m) | 185.000 VND | 190.000 VND | 210.000 VND | 220.000 VND | 230.000 VND | 250.000 VND | 410.000 VND | 550.000 VND |
| Bốc xếp đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 70.000 VND | 80.000 VND | 110.000 VND | 120.000 VND | 140.000 VND | 160.000 VND | 315.000 VND | 450.000 VND |
| Bốc xếp có phụ xe đoạn ngắn (tối đa 20m) và lên 1 lầu | 210.000 VND | 220.000 VND | 250.000 VND | 260.000 VND | 280.000 VND | 300.000 VND | 515.000 VND | 700.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài (Tối đa 50m) | 70.000 VND | 85.000 VND | 110.000 VND | 115.000 VND | 125.000 VND | 160.000 VND | 245.000 VND | 350.000 VND |
| Bốc xếp đoạn dài có phụ xe (tối đa 50m) | 210.000 VND | 225.000 VND | 250.000 VND | 255.000 VND | 265.000 VND | 300.000 VND | 445.000 VND | 600.000 VND |
| Phí quay đầu | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi | 50% tổng km chiểu đi |
| Phí chờ 1H (áp dụng sau 30 phút) | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 60.000 VND | 120.000 VND | 120.000 VND |
| Phí DV giao hàng tạm ứng | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD | COD < 500.000 VND: Miễn phí 500.000 VND <= COD < 5 triệu VND: 0,6% x giá trị COD COD >= 5 triệu VND: 0,88% x giá trị COD |
| Hỗ trợ tài xế | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần | 10.000 VND/lần |
3. Bảng giá gói dịch vụ chuyển hàng đi các tỉnh
Ahamove cung cấp bảng giá dịch vụ giao hàng Tiêu chuẩn đi các tỉnh, do đối tác GHN phụ trách toàn bộ quy trình vận chuyển, bao gồm cả khâu lấy hàng và giao hàng.
- Phạm vi lấy hàng: 20 tỉnh thành nơi Ahamove đang hoạt động.
- Phạm vi giao hàng: Toàn bộ 34 tỉnh thành trên toàn quốc (theo đơn vị hành chính mới).
3.1 Bảng giá cho đơn hàng dưới 30kg
| Tuyến | Khối lượng | Nội thành | Thêm 1kg (hàng dưới 4kg) | Thêm 1kg (hàng từ 4kg trở lên) |
| Liên vùng | 0-2kg | 30,000 | 10,000 | 14,000 |
| Liên vùng đặc biệt | ||||
| Liên Vùng Tỉnh | 2-5kg | 35,000 | 7,000 |
|
Lưu ý:
- Trường hợp có sự chênh lệch giữa khối lượng thực tế và khối lượng quy đổi thì GHN sẽ áp dụng tính cước đối với khối lượng cao hơn ("Khối lượng tính cước").
- Trường hợp Khối lượng tính cước bị lẻ số kg thì số kg lẻ (sau đây tạm gọi là số "X") sẽ được làm tròn lên như sau:
- X kg < 0,5: sẽ được làm tròn là 0,5 kg.
- X kg > 0,5 kg: sẽ được làm tròn là 1 kg. - Vui lòng kiểm tra ứng dụng Ahamove để cập nhật thông tin cước phí chính xác nhất tại thời điểm đặt đơn.
3.2 Tuyến dịch vụ
Định nghĩa:
- Vùng 1: Từ Bình Định trở vào các tỉnh miền Nam
- Vùng 2: Từ Quảng Ngãi ra tới Quảng Bình
- Vùng 3: Từ Hà Tĩnh trở ra các tỉnh miền Bắc
Lưu ý: 03 thành phố Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh không nằm trong 3 phân vùng trên.
Tuyến | Lộ trình | Thời gian giao |
Nội Tỉnh | Hà Nội <=> Hà Nội | 1 ngày |
| Đà Nẵng <=> Đà Nẵng | ||
| Hồ Chí Minh <=> Hồ Chí Minh | ||
| Tỉnh X vùng 1 <=> Tỉnh X vùng 1 | ||
| Tỉnh X vùng 2 <=> Tỉnh X vùng 2 | ||
| Tỉnh X vùng 3 <=> Tỉnh X vùng 3 | ||
Nội Vùng | Hà Nội <=> Vùng 3 | 1 - 2 ngày |
| Đà Nẵng <=> Vùng 2 | ||
| Hồ Chí Minh <=> Vùng 1 | ||
Nội Vùng Tỉnh | Vùng 3 <=> Vùng 3 | 2 - 3 ngày |
| Vùng 2 <=> Vùng 2 | ||
| Vùng 1 <=> Vùng 1 | ||
Liên Vùng Đặc biệt | Hà Nội <=> Đà Nẵng | 1 - 2 ngày |
| Đà Nẵng <=> Hồ Chí Minh | ||
| Hồ Chí Minh <=> Hà Nội | ||
Liên Vùng | Hà Nội <=> Vùng 1/Vùng 2 | 2 - 3 ngày |
| Đà Nẵng <=> Vùng 1/Vùng 3 | ||
| Hồ Chí Minh <=> Vùng 2/Vùng 3 | ||
Liên Vùng Tỉnh | Vùng 3 <=> Vùng 1/Vùng 2 | 3 - 5 ngày |
| Vùng 2 <=> Vùng 1/Vùng 3 | ||
| Vùng 1 <=> Vùng 2/Vùng 3 |
Lưu ý:
- GHN không hỗ trợ những yêu cầu nằm ngoài quy định của GHN như: giao hàng ra ngoài phạm vi giao,…
- Thời gian làm việc của GHN: 8h – 18h từ thứ Hai đến thứ Bảy (trừ các ngày Lễ, Tết theo quy định của Nhà Nước Việt Nam).
- Đối với đơn hàng được tạo trước 16h00, thì GHN sẽ thực hiện việc lấy hàng trước 17h00 cùng ngày.
- Đối với Đơn hàng được tạo sau 16h00 hàng ngày hoặc được tạo vào ngày chủ nhật thì tính thành Đơn hàng của ngày làm việc kế tiếp.
- Đối với các tuyến giao nội thành, Khách hàng tạo đơn trước 16h00 sẽ được giao thành công trong ngày làm việc tiếp theo.
- Thời gian nhận Bưu gửi tại khu vực ngoại thành sẽ được cộng thêm 01 đến 02 ngày. -> Ngoại thành đối với GHN là những khu vực ngoài rìa thành phố hoặc các tuyến thuộc huyện/ xã: ví dụ quận 12, Củ Chi, Bình Chánh...
Ví dụ: Đơn hàng được tạo từ quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh gửi đi TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai với gói dịch vụ Nhanh tạo trước 16h00 ngày 03/04 sẽ được giao thành công vào ngày làm việc tiếp theo (04/04), nhanh hơn so với gói dịch vụ cũ 01 ngày.
4. Top 4 gói dịch vụ giao hàng giá rẻ phù hợp với shop online của Ahamove và GHN
Dưới đây là gợi ý các gói dịch vụ tối ưu chi phí nhất của Ahamove và GHN, giúp bạn dễ dàng xác định gói giá rẻ phù hợp dựa trên sự đánh đổi giữa tốc độ và giá cước:
4.1 Dịch vụ giao hàng xe máy 4H – Siêu rẻ
Đây là lựa chọn giao hàng siêu rẻ nhờ chấp nhận thời gian toàn trình dài nhất (tối đa 4 giờ hoặc trong ngày). Cước phí cơ bản cực kỳ cạnh tranh, ví dụ: 24.000VNĐ cho 10km đầu (Gói 4H).
Phù hợp: Các đơn hàng không gấp, cần giao trong ngày với chi phí tối ưu nhất, tối đa 5kg (4H) hoặc 30kg (Đồng Giá).
4.2 Dịch vụ xe tải tiết kiệm (6H) - Siêu rẻ
Đây là dịch vụ giao hàng xe tải có giá rẻ hơn đáng kể so với xe tải siêu tốc (có thể lên đến 35%) nhờ kéo dài thời gian toàn trình (6 giờ), giúp Ahamove tối ưu hóa việc ghép đơn.
Phù hợp: Ship hàng hóa khối lượng nhỏ/trung bình (100kg - 300kg), chuyển nhà, hoặc đơn hàng không yêu cầu giao ngay.
4.3 Dịch vụ siêu tốc - Tiết kiệm
Dịch vụ giao hàng Siêu Tốc - Tiết Kiệm (xe máy) hoặc Giao Hàng 2H là lựa chọn cân bằng, giúp bạn tiết kiệm 10-20% chi phí cơ bản so với gói Siêu Tốc truyền thống, trong khi vẫn đảm bảo tốc độ giao hàng nhanh (1-2 giờ).
Phù hợp: Đơn hàng cần giao nhanh hơn gói 4H nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí hơn gói Siêu Tốc thường.
4.4 Giao hàng nhanh
Ngoài các dịch vụ giao hàng giá rẻ và siêu tốc của Ahamove, GHN là đối tác có thể tham khảo thêm cho các đơn hàng của bạn.
- Đơn thông thường: Bảng giá Giao Hàng Nhanh sử dụng chỉ từ 15.5K/đơn. Đây là mức giá cơ bản ổn định, cực kỳ tiết kiệm cho shop E-commerce có đơn hàng toàn quốc.
- Đơn nặng ký, cồng kềnh: GHN áp dụng phí ship chỉ 4.000VND/kg cho 20kg đầu tiên.
>>> Tham khảo thêm: Dịch vụ chở hàng bằng xe máy cồng kềnh an toàn, đúng quy định
5. Công thức săn cước giao hàng giá rẻ
5.1 Gộp đơn hàng
- Khi có nhiều đơn hàng cùng tuyến đường, hãy gộp chúng thành một đơn hàng đa điểm dừng (Multi-Point) qua dịch vụ Siêu Tốc.
- Bạn chỉ trả một lần phí cơ bản (phần lớn chi phí), còn phí thêm điểm dừng chỉ khoảng 5.400VNĐ/điểm. Đây là cách tiết kiệm lớn nhất.
5.2 Đặt đơn giờ “lửng” (Tránh giờ cao điểm)
- Đặt đơn vào khung giờ thấp điểm (ví dụ: 13:00 - 15:00 Chiều hoặc sau 20:00 Tối).
- Giá cước động sẽ giảm mạnh. Bạn kết hợp hành động này với việc chọn các gói Giá Rẻ ngay từ đầu để đạt mức phí tối ưu nhất.
5.3 Săn mã ưu đãi
- Luôn kiểm tra mục Khuyến mãi trên App Ahamove để săn các mã giảm giá trước khi bấm đặt đơn.
- Giảm chi phí trực tiếp (mã giảm giá) hoặc nhận ưu đãi chiết khấu bền vững nếu bạn là đối tác có lượng đơn lớn.
6. Thời gian toàn trình của các dịch vụ giao hàng Ahamove
Đối với dịch vụ Siêu Tốc, Siêu Tốc - Đồ Ăn, Siêu Cấp, Siêu Rẻ, 4H, 2H, Hub, Ahamart, Xe Ba Gác, Xe Tải 500kg, Xe Tải 1000kg, Xe Tải 2000kg, Xe Van 500kg, Xe Van 1000kg, Xe Tải 1500kg, Xe Bán Tải - Tối đa 24 (hai mươi bốn) tiếng, nếu đơn hàng không thành công, cam kết hoàn trả hàng tại điểm nhận hàng.
Ahamove chính là giải pháp giao hàng toàn diện, đặc biệt trong việc cung cấp các gói Siêu Rẻ và Tiết Kiệm từ xe máy (4H) đến xe tải (6H), giúp bạn cắt giảm chi phí vận hành một cách đáng kể.
Khai thác tối đa chiến lược "gộp đơn đa điểm" và "Đặt đơn giờ thấp điểm" là chìa khóa để đạt được mức cước phí tối ưu nhất. Ahamove là đối tác giúp bạn cân bằng hoàn hảo giữa Tốc độ và Giá cả cạnh tranh.