[THÔNG TIN VÀ QUY TRÌNH] DỊCH VỤ CHUYỂN NHÀ
[THÔNG TIN VÀ QUY TRÌNH] DỊCH VỤ CHUYỂN NHÀ
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Đối tác cần cam kết thời gian nhận đơn hàng, sắp xếp tháo lắp, đóng gói và bốc xếp theo quy định như sau:
Thông tin | Gói cơ bản | Gói trọn gói | |||
---|---|---|---|---|---|
Gói nhỏ | Gói tiêu chuẩn | Gói lớn | Gói tiêu chuẩn | Gói lớn | |
Thời gian chấp nhận đơn hàng | Tối đa 30 phút | Tối đa 30 phút | Tối đa 30 phút | Tối đa 30 phút | Tối đa 30 phút |
Thời gian liên hệ khách hàng | Tối đa 5 phút | Tối đa 5 phút | Tối đa 5 phút | Tối đa 5 phút | Tối đa 5 phút |
Khoảng cách tối đa của dịch vụ | 60km | 60km | 60km | 60km | 60km |
Thời gian đến lấy hàng kể từ khi đối tác chấp nhận đơn hàng | Tối đa 60 phút | Tối đa 60 phút | Tối đa 60 phút | Tối đa 24 tiếng | Tối đa 24 tiếng |
Thời gian tháo lắp / bốc xếp đóng gói đơn hàng chiều đi | Tối đa 60 phút | Tối đa 60 phút | Tối đa 60 phút | Tối đa 4 tiếng | Tối đa 4 tiếng |
Thời gian tháo lắp / bốc xếp đóng gói đơn hàng chiều đến | Tối đa 60 phút | Tối đa 60 phút | Tối đa 60 phút | Tối đa 3 tiếng | Tối đa 3 tiếng |
Thời gian giao hàng kể từ khi lấy hàng thành công | Tối đa 1 giờ với đơn < 10km Tối đa 2 giờ với đơn từ 10 - 40 km Tối đa 3 giờ với đơn từ 40 - 60 km | Tối đa 1 giờ với đơn < 10km Tối đa 2 giờ với đơn từ 10 - 40 km Tối đa 3 giờ với đơn từ 40 - 60 km | Tối đa 1 giờ với đơn < 10km Tối đa 2 giờ với đơn từ 10 - 40 km Tối đa 3 giờ với đơn từ 40 - 60 km | Tối đa 1 giờ với đơn < 10km Tối đa 2 giờ với đơn từ 10 - 40 km Tối đa 3 giờ với đơn từ 40 - 60 km | Tối đa 1 giờ với đơn < 10km Tối đa 2 giờ với đơn từ 10 - 40 km Tối đa 3 giờ với đơn từ 40 - 60 km |
Lưu ý:
- Địa hình vận chuyển: Không quá 1 tầng/ lầu tại 2 chiều. Khu vực nhận/giao hàng là khu vực không cấm dừng đỗ phương tiện.
- Khoảng cách luân chuyển đồ lên/xuống tới nhà dưới 100m.
- Bảng giá không bao gồm các chi phí phát sinh như cầu đường, gửi xe, sân bãi, các yêu cầu liên quan kỹ thuật cao,....
- Đối với GÓI CƠ BẢN:
- Ahamove không đảm bảo việc đối tác phải trang bị đầy đủ các trang thiết bị đặc thù như chêm bánh xe, áo phản quang, giày bảo hộ,... hoặc các trang thiết bị kỹ thuật khác như dụng cụ khoan, cưa, tháo lắp gia dụng, vật tư đóng gói... Khi khách hàng yêu cầu các vật trên, đối tác có quyền thương lượng với khách hàng để có sự thống nhất nhu cầu trước khi thực hiện đơn hàng.
- Hàng hoá đã được đóng gói hoặc đã được tháo lắp (giường tủ, bàn ghế, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa…)
- Không phát sinh dịch vụ đóng gói hoặc tháo lắp thiết bị.
- Với gói nhỏ chỉ cần 1 người bốc xếp.
- Với gói tiêu chuẩn và gói lớn thường phù hợp khi chỉ cần tài xế và 1 phụ xe hỗ trợ bốc xếp.
- Đối với GÓI TRỌN GÓI:
- Ahamove không đảm bảo việc đối tác phải trang bị đầy đủ các trang thiết bị đặc thù như chêm bánh xe, áo phản quang, giày bảo hộ,... hoặc các trang thiết bị kỹ thuật khác như dụng cụ khoan, cưa,... Khi khách hàng yêu cầu các vật trên, đối tác có quyền thương lượng với khách hàng để có sự thống nhất nhu cầu trước khi thực hiện đơn hàng.
- Đối tác cần chuẩn bị các dụng cụ tháo lắp gia dụng, vật tư đóng gói.
- Trường hợp thương lượng giữa khách và Đối tác tài xế xe tải Ahamove không đi đến thống nhất, đối tác có quyền từ chối thực hiện đơn hàng.
- Bảng giá chưa bao gồm các chi phí vật tư phát sinh như: ống đồng, ống nước,...
II. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐI KÈM
1. GÓI CƠ BẢN (Bốc xếp và vận chuyển)
Khoảng cách | Gói nhỏ | Gói tiêu chuẩn | Gói lớn |
Chi phí mở cửa (< 5km) | 454,636đ | 807,655đ | 1,204,364đ |
Phí quãng đường phát sinh | |||
5-10 km (giá/km) | 12,273đ | 15,218đ | 19,636đ |
10-15 km (giá/km) | 10,309đ | 12,764đ | 16,200đ |
15-30 km (giá/km) | 9,327đ | 10,800đ | 14,236đ |
>= 30 km (giá/km) | 7,462đ | 8,100đ | 10,677đ |
2. GÓI TRỌN GÓI (Tháo lắp, đóng gói, bốc xếp và vận chuyển)
Khoảng cách | Gói tiêu chuẩn | Gói lớn |
Chi phí mở cửa (< 5km) | 2,357,655đ | 3,304,364đ |
Phí quãng đường phát sinh | ||
5-10 km (giá/km) | 15,218đ | 19,636đ |
10-15 km (giá/km) | 12,764đ | 16,200đ |
15-30 km (giá/km) | 10,800đ | 14,236đ |
>= 30 km (giá/km) | 8,100đ | 10,677đ |
Gói cơ bản | Gói trọn gói | ||||
---|---|---|---|---|---|
Gói nhỏ | Gói tiêu chuẩn | Gói lớn | Gói tiêu chuẩn | Gói lớn | |
Quay lại điểm lấy hàng | 50% | 50% | 50% | 50% | 50% |
Thêm điểm dừng | 10,800 | 21,600 | 43,200 | 21,600 | 43,200 |
Chi phí hỗ trợ đội tháo lắp / bốc xếp | 50,000 | 50,000 | 100,000 | 50,000 | 100,000 |
Chi tiết địa điểm (hẻm)
| 250,000 | 350,000 | 600,000 | 350,000 | 600,000 |
Vận chuyển hầm xe | 350,000 | 600,000 | 350,000 | 600,000 | |
Chi phí vật tư đóng gói | 450,000 | 600,000 |
III. THÔNG TIN DỊCH VỤ THÁO LẮP ĐÓNG GÓI
Lưu ý:
- Chi phí tháo lắp chưa bao gồm vật tư phát sinh (ống đồng, ống nước...)
- Mức giá chưa bao gồm vật tư phát sinh trong quá trình tháo lắp như ống đồng, ống nước,...
IV. VAI TRÒ VÀ HỖ TRỢ TỪ BỘ PHẬN THÁO LẮP, BỐC XẾP VÀ TÀI XẾ
Phân loại | Nội dung chi tiết | Quyền hạn |
---|---|---|
Bốc xếp cơ bản | - Bốc xếp <100m theo chỉ định - Bốc xếp và sắp xếp trong thùng xe | - Từ chối nếu không đồng thuận cách sắp xếp |
Bốc xếp + đóng gói | - Đóng gói và phân loại hàng hoá đóng gói bao gồm các nội thất lớn, các vật dụng nhỏ, các đồ vật dễ vỡ / hư hỏng - Bốc xếp hàng hoá từ nhà ra đến xe - Bốc xếp và sắp xếp trong thùng xe | - Từ chối nếu không đồng thuận về cách đóng gói - Từ chối nếu không đồng thuận cách sắp xếp |
Tháo lắp | - Tháo lắp các nội thất theo gói dịch vụ | - Từ chối nếu không đồng thuận về cách tháo lắp - Từ chối nếu rủi ro cao - Yêu cầu xác nhận từ khách hàng |
Tài xế | - Vận chuyển theo tuyến đường được chỉ định trên app | - Yêu cầu khách đặt lại đơn mới nếu khoảng cách trên lệch >1km |
V. NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH HÀNG
Phân loại | Nội dung chi tiết | Lưu ý |
---|---|---|
Hướng dẫn và địa điểm | - Chỉ dẫn vị trí đậu xe hợp pháp - Đảm bảo không vi phạm luật giao thông - Hướng dẫn cách sắp xếp hàng đặc thù / dễ vỡ | - Địa điểm phải thuận tiện cho xe - Có thể tiếp cận được |
Công việc kỹ thuật | - Đối với gói cơ bản:
| - Đối với gói cơ bản:
|
Nội thất, tư trang, giấy tờ có giá trị | - Khách hàng tự bảo quản nội thất, tư trang và giấy tờ có giá trị | - Tài xế không chịu trách nhiệm về tư trang, giấy tờ có giá trị trong quá trình vận chuyển |
VI. QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ DỊCH VỤ
Phân loại | Nội dung chi tiết | Xử lý |
---|---|---|
Phí cơ bản | - Phí vận chuyển theo bảng giá - Phí bốc xếp theo khối lượng và khoảng cách | - Áp dụng theo biểu phí Ahamove công khai |
Phí phát sinh | - Các yêu cầu ngoài bảng giá - Dịch vụ đặc biệt - Công cụ hỗ trợ đặc thù | - Thương lượng trực tiếp giữa tài xế và khách hàng - Ahamove không xử lý nếu tự thương lượng không có bằng chứng |
Thiết bị hỗ trợ | - Xe đẩy - Công cụ chuyên dụng | - Không đảm bảo 100% có sẵn |
VII. XỬ LÝ KHIẾU NẠI VÀ RỦI RO
Tình huống | Cách xử lý | Trách nhiệm |
---|---|---|
Hàng hóa hư hỏng | - Phải có bằng chứng từ đầu - Có xác nhận của các bên - Ghi nhận bằng hình ảnh/video | - Tài xế chịu trách nhiệm nếu không có bằng chứng ban đầu hình ảnh/video - Khách hàng chịu trách nhiệm nếu đã nhận hàng nhưng không kiểm tra ngay sau khi lên xuống hàng hoặc không có bằng chứng ban đầu hình ảnh/video |
Yêu cầu đặc biệt | - Thỏa thuận trước khi vận chuyển - Ghi nhận bằng văn bản/ghi âm | - Hai bên tự thỏa thuận có bằng chứng |
Tranh chấp | - Có bằng chứng rõ ràng - Có xác nhận của các bên | - Giải quyết dựa trên bằng chứng |
Trân trọng,
Đội ngũ Ahamove
THAM KHẢO THÊM
Xem chi tiết Thông tin của dịch vụ Chuyển nhà tại: